FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3
FUJIFILM X-Pro3

FUJIFILM X-Pro3

Mã sản phẩm: 16641117
Tình trạng: Hết hàng
Thương hiệu: Fujifilm
Phân khúc: X Series
Nhóm sản phẩm: X Series

Số điểm ảnh khả dụng: 26.1 triệu
Cảm biến hình ảnh: X-Trans CMOS 4 (APS-C), kích thước 23.5mm x 15.6mm với bộ lọc màu cơ bản
Ngàm ống kính: FUJIFILM X
Độ nhạy sáng: ISO160-12800, mở rộng ISO80/100/125/25600/51200
Tính năng: Kính ngắm lai OVF/EVF/ Màn hình phụ thiết kế độc đáo/ Lấy nét theo gương mặt và mắt lên đến/ Quay phim FHD120P/ DCI 4K30P/ 4K30P 200Mbps/ 17 giả lập phim độc quyền/ Hiệu ứng màu Chrome/ Chrome FX Blue/ Clarity/ Wifi/ Bluetooth
Trọng lượng: 497gr (kèm pin và thẻ nhớ), 447gr (không kèm pin và thẻ nhớ)
Kích thước: 140.5mm (Dài) x 82.8mm (Cao) x 46.1mm (Dày) (Độ dày tối thiểu 34.8mm)

48,990,000₫
Phiên bản
Màu sắc
Loại
ItemSidebar
Sản phẩm chính hãng

ItemSidebar
Khuyến mãi hấp dẫn

ItemSidebar
Giao hàng nhanh

ItemSidebar
Bảo hành chính hãng

 

Máy ảnh Kỹ thuật số Fujifilm X-Pro3

I. Thiết kế body máy ảnh Fujifilm X-Pro3


Một trong những điểm vượt trội của máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X-Pro3 chính là cấu tạo lớp vỏ ngoài. Với chất liệu titan, dòng sản phẩm X Series đã được chế tạo để gìn giữ nét đẹp, sự sang trọng và chức năng của một chiếc máy ảnh, nhưng vẫn tôn vinh được lịch sử nhiếp ảnh, mang lại cảm giác hoài cổ cho người dùng. 

Đối với Fujifilm X-Pro3, thân máy ảnh màu đen sang trọng được hoàn thiện theo thiết kế truyền thống của dòng “X-Pro” có từ năm 2011. Sự kết hợp giữa titan và lớp sơn hoàn thiện là yếu tố làm nổi bật sự mạnh mẽ cũng như kiểu dáng trang nhã của X-Pro3.

Không những thế, với máy ảnh Fujifilm X-Pro3, lớp phủ DuratectTM đặc biệt đã được sử dụng nhằm bảo vệ máy ảnh tránh trầy xước, gồm 2 màu sắc: Màu đen sậm “DR Black” kết hợp kết cấu vốn có của titan với phần hoàn thiện tối màu; và màu bạc sậm “DR Silver” giữ lại màu titan tự nhiên.

* DURATECT là thương hiệu đã được đăng ký của hãng đồng hồ Citizen Watch Co., Ltd.

Tiếp đến, phần khung của thân máy được làm từ magiê, trong khi phần nắp trên và tấm đáy – những bộ phận thường ma sát với các yếu tố bên ngoài, được làm bằng titan để chống ăn mòn.

Thiết kế phần thân máy ảnh của Fujifilm X-Pro3 giúp người dùng tập trung hơn vào chủ thể, trong khi các ngón tay thao tác các nút điều khiển và các vòng xoay khác nhau, là thiết kế tối ưu nhất cho hoạt động trên máy ảnh phim trước đây.

Về mặt kết nối, máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X-Pro3 được trang bị cổng USB Type-C, là chuẩn giao diện mới nhất, cho phép sạc thông minh hoặc chuyển thông tin từ máy ảnh.

 

II. Công nghệ khung ngắm lai thế hệ mới của Fujifilm X-Pro3


Trong khi đặc trưng khung ngắm điện tử EVF trên máy ảnh kỹ thuật số cho phép nhìn thấy chính xác hình ảnh sau cùng tương ứng với những thay đổi cài đặt thì khung ngắm quang học OVF lại cho phép người dùng tận hưởng cảm giác “nhìn đối tượng qua ống kính”. Do đó, công nghệ khung ngắm lai thế hệ mới đã được áp dụng vào Fujifilm X-Pro3, tích hợp cả khung ngắm điện tử EVF và khung ngắm OVF vào cùng một máy hình. Ngoài ra, người dùng còn dễ dàng chuyển đổi qua lại giữa hai chế độ chỉ với cần gạt đơn giản. 

Khung ngắm điện tử của Fujifilm X-Pro3 sử dụng màn hình LED hữu cơ với hiệu suất vượt trội và độ tương phản cao giúp hiển thị rõ các chi tiết trong vùng tối và vùng sáng. Khung ngắm có thể hiển thị 97% không gian màu sRGB và khả năng tái tạo màu sắc trung thực nhất có thể, giúp kiểm tra được sự khác biệt tinh tế nhất giữa các chế độ Giả lập Phim. Ngay cả trong điều kiện sáng mạnh, người dùng vẫn có thể nhìn thấy mọi thứ, bao gồm vùng ảnh chụp được đánh dấu trong khung ngắm điện tử EVF và cả trong khung ngắm quang học OVF.

Một khung màu đen được chèn giữa các khung để giảm độ mờ chuyển động trong khung ngắm điện tử EVF. Các thông tin bổ sung có thể được hiển thị ở góc dưới bên phải khi sử dụng khung ngắm quang học (OVF). 

 

III. Màn hình LCD của Fujifilm X-Pro3


Đối với Fujifilm X-Pro3, màn hình LCD nằm ẩn bên trong khuyến khích cách chụp ảnh theo truyền thống, đồng thời người dùng có thể kiểm tra hình ảnh giữa những lần chụp bằng cách lật màn hình ra. Bên cạnh đó, màn hình LCD với lớp phủ chống phản chiếu và góc nhìn rộng có thể hiển thị hình ảnh với độ tương phản cao và màu sắc tự nhiên và giúp điều chỉnh cài đặt dễ dàng. Màn hình LCD có khả năng nhớ giúp người dùng có thể dễ dàng xem các cài đặt Giả lập Phim, cân bằng trắng, … bất kể máy ảnh tắt hay bật.

 

Thuật toán mới trong Firmware của máy ảnh X-Pro3 được thiết kế để khai thác toàn bộ tiềm năng cảm biến thế hệ thứ tư X-Trans CMOS 4 và bộ xử lý X-Processor 4.

 

IV. Màu sắc độc đáo của máy ảnh Fujifilm X-Pro3


Ngoài các chế độ Giả lập Phim sẵn có, máy ảnh Fujifilm X-Pro3 còn được bổ sung thêm Chế độ Giả lập Phim mới “CLASSIC Neg.”, được thiết kế để mô phỏng một loại phim màu âm bản truyền thống dùng để chụp nhanh khung cảnh hàng ngày. 

Máy ảnh Fujifilm X-Pro3 còn cho phép người dùng thực hiện một loạt các thao tác điều chỉnh đa dạng. Cụ thể, Fujifilm X-Pro3 cho phép chọn ra một màu chính từ ma trận chỉnh độ chuyển màu Ấm / Lạnh và Đỏ tía / Xanh lục. Có thể kết hợp độ chuyển tông phong phú trong ảnh để tạo ra những hình ảnh theo phong cách riêng.

“Clarity” (Độ trong) là tham số thứ ba sau cài đặt tông ảnh và độ sắc nét, giúp kiểm soát mức độ ấn tượng của ảnh nhưng vẫn giữ được độ chuyển tông.

Cuối cùng, hiệu ứng xanh lam "Color Chrome" giúp thêm chiều sâu và nâng cao một cách tự nhiên sự rực rỡ của màu sắc.

Với chức năng xếp hạng, Fujifilm X-Pro3 giúp người dùng chọn ra những ảnh ưng ý nằm trong hàng ngàn bức ảnh đã chụp và tính năng này đã nâng cao khả năng tương thích với phần mềm quản lý ảnh.

V. Phụ kiện hỗ trợ dành riêng cho máy ảnh Fujifilm X-Pro3


Người dùng còn có thể đầu tư thêm 1 số phụ kiện đi kèm dành riêng cho Fujifilm X-Pro3, chẳng hạn như BLC-XPRO3, là bao da bán thân cao cấp, tạo nên sự tương phản với thân máy titan; hay MHG-XPRO, thiết bị lắp vừa khít với tay cầm giúp máy ảnh đứng vững hơn nhờ phần tay nắm lớn, nhưng không làm ảnh hưởng đến chức năng hoạt động cũng như sự cơ động.

Tên dòng máyFUJIFILM X-Pro3
Số điểm ảnh khả dụng26.1 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.5mm×15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS 4 với bộ lọc màu cơ bản
Hệ thống làm sạch cảm biếnRung động siêu âm
Phương tiện lưu trữThẻ nhớ SD (~2GB) / SDHC (~32GB) / SDXC (~512GB)
  UHS-I / UHS-II / Video Speed Class V30 *1
Định dạng tệp tin của ảnh tĩnhJPEG: Exif Ver.2.3*2, RAW: 14bit RAW (định dạng nguyên bản RAF) / RAW+JPEG
Số điểm ảnh ghi nhận[L]〈3:2〉 6240 × 4160 〈16:9〉 6240 × 3512 〈1:1〉 4160 × 4160
  [M]〈3:2〉 4416 × 2944 〈16:9〉 4416 × 2488 〈1:1〉 2944 × 2944
  [S]〈3:2〉 3120 × 2080 〈16:9〉 3120 × 1760 〈1:1〉 2080 × 2080
Ngàm ống kínhNgàm FUJIFILM X
Độ nhạy sángStandard outputAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 / ISO160~12800 (1/3 step)
 Extended outputISO80/100/125/25600/51200
Kiểm soát phơi sángĐo sáng TTL 256 vùng, Đa điểm / Đơn điểm / Trung bình / Trung tâm
Chế độ phơi sángP (Chương trình) / A (Ưu tiên Khẩu độ) / S (Ưu tiên Tốc độ màn trập) / M (Thủ công)
Bù trừ phơi sáng-5.0EV~+5.0EV bước 1/3EV (Quay phim: -2.0EV~+2.0EV)
Ổn định hình ảnhMàn trập trước cảm biến
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ khíChế độ P: 4giây tới 1/8000giây. Chế độ A: 30 giây tới 1/8000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/8000giây. Chế độ Bulb: lên đến 60phút.
 Màn trập điện tử*3Chế độ P: 4giây tới 1/32000giây. Chế độ A: 30giây tới 1/32000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/32000giây. Chế độ Bulb: cố định 1giây
 Màn trập điện tử trướcChế độ P: 4giây tới 1/8000giây. Chế độ A: 30giây tới 1/8000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/8000giây. Chế độ Bulb: lên tới 60phút
 Màn trập cơ khí + điện tửChế độ P: 4giây tới 1/32000giây. Chế độ A: 30giây tới 1/32000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/32000giây. Chế độ Bulb: up tới 60phút
 Màn trập điện tử trước + cơ khíChế độ P: 4giây tới 1/8000giây. Chế độ A: 30giây tới 1/8000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/8000giây. Chế độ Bulb: lên tới 60phút
*Màn trập trước điện tử chỉ hoạt động tới 1/2000giây
 Màn trập điện tử trước + cơ khí + điện tửChế độ P: 4giây tới 1/32000giây. Chế độ A: 30giây tới 1/32000giây. Chế độ S/M: 15phút tới 1/32000giây. Chế độ Bulb: up tới 60phút
**Màn trập trước điện tử chỉ hoạt động tới 1/2000giây, màn trập cơ khí hoạt động tới 1/8000giây
 Tốc độ đồng bộ đèn flash1/250giây hoặc chậm hơn
Chụp liên tụcXấp xỉ 11fps (JPEG: 145 khung hình RAW nén Lossless: 42 khung hình RAW không nén: 36 khung hình)
  Xấp xỉ 8.0fps (JPEG: 200 khung hình RAW nén Lossless: 46 khung hình RAW không nén: 39 khung hình)
  Xấp xỉ 5.7fps (JPEG: không giới hạn RAW nén Lossless: 62 khung hình RAW không nén: 43 khung hình)
  Xấp xỉ 5.0fps (JPEG: không giới hạn RAW nén Lossless: 79 khung hình RAW không nén: 46 khung hình)
  Xấp xỉ 4.0fps (JPEG: không giới hạn RAW nén Lossless: 134 khung hình RAW không nén: 53 khung hình)
  Xấp xỉ 3.0fps (JPEG: không giới hạn RAW nén Lossless: không giới hạn RAW không nén: 71 khung hình)
  Xấp xỉ 30fps [chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop ] (JPEG: 60 khung hình RAW nén Lossless: 35 khung hình RAW không nén: 33 khung hình)
  Xấp xỉ 20fps [chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop ] (JPEG: 114 khung hình RAW nén Lossless: 37 khung hình RAW không nén: 34 khung hình)
  Xấp xỉ 20fps [chỉ với màn trập điện tử ] (JPEG: 79 khung hình RAW nén Lossless: 36 khung hình RAW không nén: 34 khung hình)
  Xấp xỉ 10fps [chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop ] (JPEG: 500 khung hình RAW nén Lossless: 48 khung hình RAW không nén: 39 khung hình)
  Xấp xỉ 10fps [chỉ với màn trập điện tử ] (JPEG: 164 khung hình RAW nén Lossless: 44 khung hình RAW không nén: 37 khung hình)
  *Tốc độ ghi khung hình phụ thuộc vào phương tiện ghi
*Tốc độ chụp liên tục phụ thuộc vào môi trường chụp và khung hình chụp.
Bù trừ tự độngBù trừ phơi sáng tự động (Số khung hình: 2, 3, 5, 7, 9 Step: by 1/3EV step, lên tới ±3EV steps)
  Bù trừ hiệu ứng mô phỏng phim tự động (Có thể chọn 3 mô phỏng phim bất kỳ)
  Bù trừ phạm vi tương phản tự động (100%, 200%, 400%)
  Bù trừ độ nhạy sáng ISO tự động (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
  Bù trừ cân bằng trắng tự động (±1, ±2, ±3)
  Bù trừ lấy nét tự động (AUTO, MANUAL)
Lấy nétModeAF đơn / AF liên tục / MF
 TypeAF lai thông minh
(AF tương phản TTL / AF theo pha TTL)
 Low-light PerformanceContrast: -3.0EV Phase Detection: -7.0EV (XF50mmF1.0 attached)
 AF frame
selection
AF đơn điểm: EVF / LCD: 13×9 / 25×17 (Khung AF có thể thay đổi kích thước)
AF theo vùng: 3×3 / 5×5 / 7×7 từ 117 vùng trên lưới 13×9
AF mở rộng / AF theo dõi: (lên tới 18 vùng)
*AF-S: Mở rộng / AF-C: Theo dõi
Tất cả
Cân bằng trắngTự động nhận diện cảnh / Tùy chọn1-3 / Lựa chọn nhiệt độ màu (2500K~10000K) / Cài đặt sẵn: Ánh sáng ban ngày, Bóng râm, Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày), Đèn huỳnh quang (ánh sáng ấm), Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng), Đèn dây tóc vàng, Dưới nước
Tự hẹn giờ10giây / 2giây
Chụp hẹn giờ cách khoảngCó (Cài đặt: Khoảng thời gian, Số lần chụp, Thời điểm bắt đầu)
Chế độ đèn flashCHẾ ĐỘ: CHẾ ĐỘ TTL (TỰ ĐỘNG TTL / TIÊU CHUẨN / ĐỒNG BỘ TỐC ĐỘ THẤP), Thủ công, Đa năng, TẮT
CHẾ ĐỘ ĐỒNG BỘ: RÈM TRƯỚC / RÈM SAU / TỰ ĐỘNG FP (HSS)
LOẠI BỎ RED EYE: FLASH + LOẠI BỎ, FLASH, LOẠI BỎ, TẮT
Hot shoeCó (Tương thích với đèn flash TTL)
Khung ngắmOVFKhung ngắm cấu trúc thiên văn ngược với hiển thị khung điện tử
Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ 95%
Độ phóng đại xấp xỉ x0.52
 EVFKhung ngắm 0.5 inch xấp xỉ 3.69 triệu điểm OLED màu (4:3)
Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: xấp xỉ 100%
Điểm đặt mắt: xấp xỉ 16.8mm (tính từ phần sau của khung đặt mắt) Chỉnh khúc xạ: -4~+2m-1
Độ phóng đại: 0.66× với ống kính 50mm (tương đương trên khổ 35mm) lấy nét ở vô cực và chỉnh khúc xạ ở -1m-1
Góc nhìn chéo: xấp xỉ 32° (Góc nhìn ngang: xấp xỉ 27° ) Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0inch, Tỉ lệ 3:2, màn hình cảm ứng LCD màu 1.62 triệu điểm có khả năng lật xấp xỉ 180 độ (độ bao phủ xấp xỉ 100%)
Màn hình phụ1.28 inch, tỉ lệ 1:1, LCD lưu màu
Quay phimFile formatĐịnh dạng: MOV, Định dạng nén: MPEG-4 AVC/H.264 Âm thanh: Linear PCM / Stereo sound 2ch / 24bit / 48KHz sampling)
 File size[DCI 4K(4096×2160)] 29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps lên tới xấp xỉ 15phút
 Frame rate[4K(3840×2160)] 29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps lên tới xấp xỉ 15phút
 Recording time[Full HD(2048 ×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps lên tới xấp xỉ 59phút.
  [Full HD(1920×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps lên tới xấp xỉ 59phút.
  [Full HD(1920×1080) Ghi hình tốc độ cao] 120p/100p 200Mbps(recording) lên tới xấp xỉ 6phút.
  *Để quay phim, sử dụng thẻ nhớ với tốc độ UHS Speed Class 3 hoặc cao hơn.
  *Mặc dù chức năng quay phim không bị gián đoạn khi kích thước tập tin phim đạt mức 4 GB,
 phần tiếp theo của phim sẽ được ghi vào một tập tin mới và xem độc lập
Chế độ mô phỏng màu phim17 chế độ (PROVIA/Standard, Velvia/Vivid, ASTIA/Soft, Classic Chrome, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std,
Black & White, Black & White+Ye Filter, Black & White+R Filter, Black & White+G Filter, Sepia, ACROS,
ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter, ETERNA/Cinema, Classic Neg)
Monochromatic Color
Cài đặt Clarity±5 steps
Chế độ HDRTỰ ĐỘNG, 200%, 400%, 800%, PLUS
Hiệu ứng HạtĐộ thô: MẠNH, YẾU, TẮT Kích cỡ: LỚN, NHỎ
Hiệu ứng Màu ChromeMẠNH, YẾU, TẮT
Color chrome BlueStillMẠNH, YẾU, TẮT
Cài đặt dải tương phản độngMovieẢnh tĩnh: TỰ ĐỘNG, 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100%: Không giới hạn, DR200%: ISO320 hoặc hơn, DR400%: ISO640 hoặc hơn)

Quay phim: 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100%: Không giới hạn, DR200%: ISO320 hoặc hơn, DR400%: ISO640 hoặc hơn)
Bộ lọc nâng caoToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus,
Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Truyền phát không dâyStandardIEEE802.11a/b/g/n/ac (giao thức không dây tiêu chuẩn)
 EncryptionChế độ hỗn hợp WEP/WPA/WPA2
 Access modeCơ sở hạ tầng
Bluetooth®StandardBluetooth Ver. 4.2(Bluetooth tiết kiệm năng lượng)
 Operating frequency (Center frequency)2402 - 2480MHz
Cổng kết nốiDigital interfaceCổng USB Type-C (USB3.1 Gen1)
 HDMI output-
 OtherMicrophone / Kết nối điều khiển chụp từ xa: ø2.5mm, Cổng kết nối stereo mini, Hot shoe, Cổng đồng bộ *Nút chụp cơ khí S1
Cung cấp năng lượngPin Li-ion NP-W126S (kèm theo)
 Battery life for still images*4Xấp xỉ 370 / 440 khung hình (EVF / OVF chế độ bình thường) khi sử dụng XF35mmF1.4 R
 Actual battery life of
movie capture*4
*Face detection is set to OFF
[4K] xấp xỉ 45phút (29.97p)
[Full HD] xấp xỉ 45phút (59.94p)
 Continuance battery life of
movie capture*4
*Face detection is set to OFF
[4K] xấp xỉ 60phút (29.97p)
[Full HD] xấp xỉ 75phút (59.94p)
Kích thước(Rộng) 140.5mm × (Cao) 82.8mm × (Dày) 46.1mm / (Rộng) 5.5in × (Cao) 3.3in × (Dày) 1.8in (độ dày tối thiểu 34.8mm/1.4in)
Trọng lượngxấp xỉ 497g / 17.5oz (kèm pin và thẻ nhớ)
xấp xỉ 447g / 15.8oz (không kèm pin và thẻ nhớ)
Môi trường hoạt độngOperating Temperature-10°C~+40°C / 32°F~104°F
 Operating Humidity10%~80% (không ngưng tụ)
Thời gian khởi độngxấp xỉ 0.4 giây
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126S, Dây đeo vai, Nắp thân máy, Kẹp đeo dây, Nắp bảo vệ, Dụng cụ gắn kẹp, Miếng bảo vệ Hot shoe, Khăn lau

*1 Vui lòng vào trang web Fujifilm  để kiểm tra tính tương thích của thẻ nhớ SD.

*2 Exif 2.3 là định dạng tập tin máy ảnh kỹ thuật số, chứa các thông tin chụp ảnh để tối ưu khi in.

*3 Màn trập điện tử có thể không thích hợp với các đối tượng chuyển động nhanh. Không thể dùng với đèn flash.

*4 Số lượng khung hình hoặc thời gian quay phim còn lại xấp xỉ dựa theo tiêu chuẩn CIPA với pin sạc đầy.

Hüsnü Atasoy(Thổ Nhĩ Kỳ)
FUJIFILM X-Pro3 | XF10-24mmF4 R OIS |F5.0 | 1/120 giây. | ISO 6400

Mario Cruz(Bồ Đào Nha)
FUJIFILM X-Pro3 | XF23mmF1.4 R |F1.4 | 1/1000 giây. | ISO 1600

Alberto Selvestrel(Ý)
FUJIFILM X-Pro3 | XF16-55mmF2.8 R LM WR |F14 | 1/160 giây. | ISO 200

Jonas Rask(Đan Mạch)
FUJIFILM X-Pro3 | XF23mmF2 R WR |F5.6 | 1/1500 giây. | ISO 800

Patrick La Roque(Canada)
FUJIFILM X-Pro3 | XF18mmF2 R |F2.0 | 1/200 giây. | ISO 160

Agus Leonardus(Indonesia)
FUJIFILM X-Pro3 | XF23mmF2 R WR |F16 | 1/350 giây. | ISO 400

Eric Bouvet(Pháp)
FUJIFILM X-Pro3 | XF35mmF2 R WR |F14 | 1/400 giây. | ISO 200

Sản phẩm liên quan

FUJIFILM X-H2

49,990,000₫ - 61,990,000₫

FUJIFILM X-H2S

62,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-S10  FUJIFILM X-S10

FUJIFILM X-S10

23,990,000₫ - 35,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)  FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)
Hết hàng
 FUJIFILM X-T30II  FUJIFILM X-T30II

FUJIFILM X-T30II

22,490,000₫ - 31,990,000₫

FUJIFILM X-T5

43,490,000₫ - 54,490,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X100V  FUJIFILM X100V

FUJIFILM X100V

34,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X100VI  FUJIFILM X100VI

FUJIFILM X100VI

41,990,000₫ - 42,990,000₫

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng
Khi bấm nút "Đặt hàng" đồng nghĩa Khách hàng đã hiểu và đồng ý các Điều khoản và Điều kiện "Mua hàng và Thanh toán" của Fujifilm XSpace.
Tổng cộng:
XEM GIỎ HÀNG THANH TOÁN
Danh sách so sánh
Tìm kiếm
Yêu thích
Mục lục
TOP
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Instagram Icon-Shopee Shopee Icon-Lazada Lazada
Icon-phone Icon-Shopee Icon-Shopee Icon-Zalo
product