FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10
FUJIFILM X-S10

FUJIFILM X-S10

Mã sản phẩm: 16670041
Tình trạng: Hết hàng
Thương hiệu: Fujifilm
Phân khúc: X Series
Nhóm sản phẩm: X Series

Số điểm ảnh khả dụng: 26.1 triệu
Cảm biến hình ảnh: X-Trans CMOS 4 (APS-C), kích thước 23.5mm x 15.6mm với bộ lọc màu cơ bản
Ngàm ống kính: FUJIFILM X
Độ nhạy sáng: ISO160-12800, mở rộng ISO80/100/125/25600/51200
Tính năng: Chống rung trên thân máy lên đến 6 stops/ Lấy nét theo gương mặt và mắt/ Quay phim FHD240P/ DCI 4K30P/ 4K30P 200Mbps/ 18 giả lập phim độc quyền/ Hiệu ứng màu Chrome/ Chrome FX Blue/ Clarity/ Wifi/ Bluetooth
Trọng lượng: 465gr (kèm pin và thẻ nhớ), 415gr (không kèm pin và thẻ nhớ)
Kích thước: 126mm (Dài) x 85.1mm (Cao) x 65.4mm (Dày) (Độ dày tối thiểu 32.9mm)

23,990,000₫
Phiên bản
Màu sắc
Loại
ItemSidebar
Sản phẩm chính hãng

ItemSidebar
Khuyến mãi hấp dẫn

ItemSidebar
Giao hàng nhanh

ItemSidebar
Bảo hành chính hãng

Máy ảnh Kỹ thuật số Fujifilm X-S10

I. Màu sắc của máy Fujifilm X-S10

Với 18 Giả lập Phim khác nhau, mỗi Giả lập Phim được thiết kế chính xác để tái tạo màu sắc và tông màu từ một số phim analog phổ biến nhất của Fujifilm và quy trình hoàn thiện ảnh.

PROVIA

Dựa trên FUJICHROME PROVIA - phim dương bản được thiết kế cho mục đích chuyên nghiệp, chế độ Giả lập Phim này sử dụng cho tất cả các loại đối tượng chụp, mang lại khả năng tái tạo màu tương đối trung tính.

Velvia

Dựa trên FUJICHROME Velvia - phim dương bản cực kỳ sống động được thiết kế cho mục đích chuyên nghiệp, chế độ Giả lập Phim này mang đến màu sắc phong phú hơn và có độ tương phản cao hơn so với Giả lập Phim "PROVIA" tiêu chuẩn, thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia phong cảnh.

ASTIA

Dựa trên FUJICHROME ASTIA - phim dương bản được thiết kế cho sử dụng trong chân dung thời trang, chế độ Giả lập Phim này ưu tiên tái tạo tông màu da mềm mại và rạng rỡ, bầu trời xanh hay cây cỏ tươi tốt.

CLASSIC CHROME

Chế độ Giả lập Phim này được thiết kế để tái tạo phong cách tương tự như các tạp chí phóng sự của thế kỷ 20. Độ bão hòa thấp và sự phân cấp tông màu gắt trong vùng tối khiến Giả lập Phim này trở thành lựa chọn hoàn hảo để chụp ảnh phóng sự đầy chân thật.

PRO Neg.Hi

Dựa trên PRO160NH - một loại phim âm bản màu dành cho các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, chế độ Giả lập Phim này có sự phân cấp tông màu gắt hơn một chút so với PRO Neg và chủ yếu được sử dụng trong chụp ảnh chân dung, một lối chụp không dễ dàng kiểm soát ánh sáng, giúp tạo ra vùng tối vừa đủ ngay cả dưới ánh sáng dàn trải (flat lighting).

PRO Neg.Std

Dựa trên PRO160NS - một loại phim âm bản màu dành cho các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp, chế độ Giả lập Phim này có sự phân cấp tông màu nhẹ nhàng và khả năng tái tạo màu da tuyệt vời, là chế độ lý tưởng để chụp ảnh chân dung dưới ánh sáng được kiểm soát cẩn thận, với âm sắc trung tính tự kết xuất tốt với quá trình xử lý hậu kỳ.

Classic Neg.

Dựa trên SUPERIA - một bộ phim âm bản màu được nhiều thế hệ yêu thích, chế độ Giả lập Phim này mang đến sự phân cấp tông màu có độ tương phản cao, thêm độ sâu và độ nét cho màu sắc bằng cách điều chỉnh sắc độ vùng sáng và tối, đồng thời giảm độ bão hòa.

ETERNA

Dựa trên ETERNA - một loại phim được thiết kế cho phim điện ảnh, chế độ Giả lập Phim này giảm thiểu độ bão hòa để đảm bảo rằng không có màu nào nổi bật, từ đó tạo ra sự chuyển màu cực kỳ mềm mại trong các vùng sáng và vùng tối sâu để ngăn tình trạng ảnh mất đi chi tiết vùng sáng và tối nhất, tái tạo lại phong cách điện ảnh.

ETERNA Bleach Bypass

Chế độ Giả lập Phim này áp dụng hiệu ứng "rửa bạc" cho chế độ ETERNA, từ đó tạo ra kiểu ảnh có độ tương phản cao và độ bão hòa thấp mang lại cảm giác sâu sắc, được nhiều nhà làm phim yêu thích, hoàn hảo cho một bản biên tập ấn tượng.

ACROS

Dựa trên ACROS - một loại phim đơn sắc nổi tiếng với hạt siêu mịn, chế độ Giả lập Phim này mang đến chi tiết vùng tối phong phú và độ sắc nét tuyệt vời, trong khi vẫn có thể thêm nhiễu hạt ở ISO cao để tạo ra cảm giác kết cấu tuyệt đẹp của phim đơn sắc.

MONOCHROME

Ảnh được chụp với tông màu trắng và đen, đồng thời còn có thể kết hợp chế độ này với các bộ lọc màu vàng, đỏ và xanh lá cây, làm đậm hơn các sắc xám tương ứng với các màu bổ sung cho màu đã chọn.

SEPIA

Có thể chụp với tông màu nâu đỏ.

X-S10 dễ dàng tạo phong cách đặc biệt cho riêng người dùng bằng cách kết hợp Giả lập Phim với các hiệu ứng biểu cảm khác, bao gồm kết cấu nhiễu hạt phim, độ sâu màu, độ rõ ràng, độ sắc nét, vùng sáng và vùng tối. Tất cả những điều chỉnh này được hiển thị trực tiếp trong EVF và trên màn hình cảm ứng LCD của máy ảnh, có thể được lưu dưới dạng cài đặt trước.

Với máy ảnh Fujifilm X-S10, bạn có thể dễ dàng thêm độ nhiễu hạt tự nhiên vào ảnh ngay trên máy, kiểm soát cường độ nhiễu và kích thước hạt để phù hợp với kết cấu.

Fujifilm X-S10 còn cho phép sử dụng hiệu ứng Color Chrome có thể điều chỉnh riêng biệt theo ba cấp độ để thêm độ sâu, chi tiết và độ sống động tự nhiên cho các tông màu; hoặc sử dụng Hiệu Ứng Màu Lam Chrome để điều chỉnh các giá trị chỉ bằng tông màu xanh lam của hình ảnh.

Các khung cảnh có độ tương phản cao có thể được điều chỉnh bằng các điều khiển Tông màu vùng sáng và vùng tối của máy Fujifilm X-S10, với 13 mức tăng khác nhau, giảm thiểu thời gian xử lý hậu kỳ.

Fujifilm X-S10 còn có chức năng điều khiển Độ rõ nét cho phép bạn quyết định mô tả khung cảnh với độ sắc nét rõ ràng hay tạo cảm giác nhẹ nhàng hơn với 11 cấp độ điều khiển.

Máy ảnh Fujifilm đạt được màu sắc hoàn hảo không chỉ nhờ cảm biến X-Trans tiên tiến mà còn nhờ chất lượng của hệ thống cân bằng trắng. Các tinh chỉnh có thể thực hiện bao gồm đặt Cân bằng trắng tự động (AWB) thành một trong ba chế độ: Tự động, Ưu tiên màu trắng hay Ưu tiên ánh sáng môi trường. 

Fujifilm X-S10 có nhiều Giả lập Phim đen trắng cho phép người dùng tùy chỉnh và lưu lại, bao gồm cả điều chỉnh tông màu ấm hoặc lạnh cho các hiệu ứng đơn sắc.

Tất cả 18 Giả lập Phim có thể được chọn ở chế độ TỰ ĐỘNG / SP trên máy ảnh, đồng thời tạo ảnh ở định dạng RAW, giúp người dùng đảm bảo tính linh hoạt tối đa trong quá trình hậu kỳ. Chất lượng hình ảnh ở chế độ TỰ ĐỘNG / SP của X-S10 cũng được nâng lên một tầm cao mới, cho kết quả xuất sắc ngay từ máy ảnh.

Bên cạnh sử dụng Giả lập Phim, X-S10 còn có 13 Bộ lọc hiệu ứng tùy chọn để người dùng thêm sáng tạo, bao gồm Máy ảnh đồ chơi, Sắc độ mạnh, Tông động và nhiều các hiệu ứng khác nữa.

 

II. Thiết kế body máy ảnh Fujifilm X-S10


Máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X-S10 với kết cấu bền, trọng lượng nhẹ, thiết kế đẹp và cảm giác cầm trên tay thực sự nâng tầm danh tiếng mà máy ảnh FUJIFILM X Series có được.

Xấp xỉ.465 g

*Bao gồm pin và thẻ nhớ SD

126.0mm × 85.1mm × 65.4mm

Kích thước máy ảnh X-S10 nhỏ không ảnh hưởng đến khả năng xử lý, với báng cầm tiện dụng, giúp giữ máy ảnh ổn định dễ dàng hơn khi lắp các ống kính lớn hơn. Mặt trước và mặt trên làm từ hợp kim magiê giữ cho thân máy ảnh cứng cáp và mạnh mẽ.

Là một máy ảnh ngàm X, Fujifilm X-S10 được hỗ trợ bởi nhiều loại ống kính. Dải ống kính ngàm X của Fujifilm có hơn 35 loại ống kính khác nhau trải dài các tiêu cự từ 8mm đến 800mm *, được thiết kế để kết hợp hiệu suất quang học đáng kinh ngạc với ưu tiên tối ưu hóa kích thước và trọng lượng.

*tương đương từ 12mm đến 1200mm trên khổ 35mm. Có thể đạt được 1200mm khi sử dụng Bộ chuyển đổi XF2X TC WR.

 

III. Công nghệ máy ảnh Fujifilm X-S10


Tính năng tự động lấy nét nâng cao của máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X-S10 sử dụng các điểm ảnh lấy nét theo pha được sắp xếp dày đặc và các thuật toán nâng cao để đạt được khả năng lấy nét tự động tốt nhất trong cùng phân khúc.

Fujifilm X-S10 hoạt động tuyệt vời khi bật tính năng nhận diện khuôn mặt hoặc theo dõi đối tượng. Cảm biến X-Trans CMOS 4 và bộ xử lý hình ảnh X Processor 4 kết hợp để tạo ra hiệu suất lấy nét tự động tốt nhất trong phân khúc, với tốc độ lấy nét tự động đạt đến 0,02 giây đáng kinh ngạc, tương đương với các máy ảnh không gương lật X Series * hiệu suất cao khác. 

* X-T4, X-Pro3

Khi sử dụng chế độ TỰ ĐỘNG / SP với tính năng Pre-AF, thuật toán lấy nét tự động mới của Fujifilm X-S10 sẽ tự động phát hiện hình dạng và màu sắc để xác định các chủ thể và khung cảnh khác nhau với tốc độ lấy nét, độ chính xác và hiệu suất nâng cao. Chỉ cần kích hoạt lấy nét bằng cách nhấn nửa nút chụp và X-S10 sẽ theo dõi chủ thể một cách mượt mà và chính xác.

Trong điều kiện ánh sáng yếu, hệ thống lấy nét AF theo pha thông minh của Fujifilm X-S10 vẫn mang lại kết quả sắc nét và rõ ràng với độ nhạy đến -7EV *.

*Khi gắn với ống kính XF50mmF1.0 R WR

Nếu cần lấy nét bằng tay, Fujifilm X-S10 mang đến ba chức năng Hỗ trợ lấy nét thủ công tuyệt vời: Focus Peak, Digital Split Image và Digital Microprism.

Máy ảnh số X-S10 sử dụng mô-đun Ổn định hình ảnh trong thân máy đã được tinh gọn nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất. Với trọng lượng nhỏ hơn 30% *, khi so sánh với IBIS của X-T4, thiết bị này vẫn mang đến khả năng ổn định lên đến 6.0 stops, giúp phim quay mượt mà và ảnh tĩnh sắc nét hơn. 

Fujifilm X-S10 cũng là máy ảnh tầm trung X Series đầu tiên sử dụng cơ chế lưu giữ cảm biến chuyển động. Bộ giảm sốc này bảo vệ khỏi những rung động nhẹ có thể đến từ bộ phận cửa trập, đảm bảo duy trì độ rõ nét và độ phân giải của hình ảnh. Khi được sử dụng với ống kính hệ thống OIS, máy X-S10 cũng sẽ đồng bộ hóa với ống kính để mang lại hiệu suất ổn định nâng cao.

Với các đối tượng chuyển động nhanh, màn trập cơ học bắt gọn 8 khung hình / giây, trong khi màn trập điện tử (ES) có thể tạo ra hình ảnh ở tốc độ khoảng 20 khung hình đến tối đa 30 khung hình / giây. 

Đặc biệt, màn trập điện tử (ES) của Fujifilm X-S10 còn cho phép người dùng chụp ảnh trong im lặng hoàn toàn, hoạt động đồng thời với các cài đặt Chụp hình liên tục tốc độ chậm và liên tục tốc độ cao.

Để cung cấp cho người dùng nhiều tùy chọn ánh sáng hơn, X-S10 được trang bị Super i-Flash hiệu suất cao, cùng khả năng tự động điều khiển công suất đèn flash cho kết quả đồng đều, đầy đủ độ tương phản và chi tiết.

Màn hình 2,36 triệu điểm ảnh cao của máy ảnh mang đến chế độ hiển thị rõ ràng và chi tiết, phản hồi tức thì về độ phơi sáng và các cài đặt khác. Sử dụng chế độ Tăng cường (Boost Mode), tốc độ khung hình của EVF có thể tăng lên tối đa 100 khung hình / giây, cho phép người dùng theo dõi các đối tượng chuyển động nhanh một cách dễ dàng qua khung ngắm.

 

IV. Tính linh hoạt của máy ảnh Fujifilm X-S10


Fujifilm X-S10 có một số chức năng cho phép bạn tùy chỉnh các điều khiển máy ảnh cho phù hợp với phong cách chụp ảnh của mình.

Phần trên của máy ảnh có các vòng xoay lệnh của X-S10 có bốn vị trí tùy chỉnh từ C1 đến C4, nơi tất cả các cài đặt yêu thích đều có thể được lưu và mở lại ngay lập tức. 

Sử dụng menu Q, người dùng có thể mở ngay lập tức tối đa 16 menu thường được sử dụng, nhanh chóng chuyển đổi giữa các chế độ lấy nét và bật các tính năng. Bên cạnh đó, hình ảnh vẫn hiển thị phía sau menu Q giúp người dùng theo dõi hình ảnh dễ dàng khi thực hiện các thay đổi về cài đặt.

Điều hướng các menu bằng cách gán các tính năng bạn sử dụng nhiều nhất tới nút Fn chuyên dụng và nút xoay Fn của X-S10. Ngoài ra, bạn còn có thể sắp xếp thêm tối đa năm mục menu yêu thích với bất kỳ nút nào trong số năm nút có thể tùy chỉnh khác trên thân máy ảnh bằng cách giữ nút DISP / BACK ở mặt sau của máy ảnh.

Máy ảnh Fujifilm X-S10 còn có màn hình cảm ứng cho phép người dùng vận hành bằng những thao tác đơn giản như vuốt để hiển thị menu hoặc phóng to và thu nhỏ ảnh ở chế độ Phát lại. Với màn hình cảm ứng, bạn có thể Sử dụng Chạm để Chụp, Chạm để Lấy nét và Vùng cảm ứng, hay chuyển đổi giữa các khuôn mặt khác nhau trong khung hình trong chế độ AF nhận diện gương mặt. 

 

Với một loạt các tùy chọn kết nối không dây, Fujifilm X-S10 luôn sẵn sàng để chia sẻ qua Bluetooth hoặc Wi-Fi. Cài đặt FUJIFILM Camera Remote miễn phí để gửi hình ảnh từ máy ảnh đến các thiết bị thông minh, kiểm soát cài đặt phơi sáng của máy ảnh, chụp ảnh từ xa và nén ảnh khi chuyển. 

Ngoài ra, người dùng còn có thể sử dụng kết nối Wi-Fi của X-S10 để đồng bộ hóa với máy in ảnh Fujifilm instax ™ và tạo ra hình in kích thước nhỏ từ ảnh chất lượng cao với tính năng in lập tức. Với kết nối Bluetooth, người dùng cũng có thể bật thông báo cho các bản cập nhật firmware, sau đó tải xuống và cài đặt từ xa mà không cần máy tính.

Fujifilm X-S10 có thể được kết nối với thiết bị thông minh bằng kết nối USB thông thường để truyền hình ảnh hoặc video độ phân giải cao nhanh hơn từ 5 đến 8 lần so với liên kết không dây mà không cần ứng dụng. 

Ngoài ra, bạn chỉ cần cài đặt phần mềm FUJIFILM X Webcam miễn phí trên máy tính và kết nối máy ảnh với máy tính của bạn qua cáp USB để sử dụng máy ảnh Fujifilm X-S10 như một webcam chất lượng cao để tham dự các cuộc họp trực tuyến với giao diện độc đáo.

 

V. Quay phim bằng máy ảnh Fujifilm X-S10


Không những là một máy ảnh số, Fujifilm X-S10 còn là máy ảnh quay phim có cảnh quay được lấy mẫu từ tín hiệu 6K nguyên bản. Máy ảnh cung cấp cảnh quay có độ phân giải cao với độ nhiễu tương đối thấp, hỗ trợ quay phim ở định dạng DCI với tỷ lệ 17:9.

Fujifilm X-S10 hỗ trợ định dạng video F-Log giúp tạo ra cảnh quay hoàn thiện chuyên nghiệp. Sử dụng F-Log View Assist trong khi quay sẽ cho người dùng bản xem trước tương đương BT.709 trên màn hình LCD, để giúp hình dung bản chỉnh sửa trông như thế nào.

Khi quay phim ở độ phân giải Full HD, người dùng có thể làm phim tốc độ cao 240fps mang đến cảnh quay mượt mà, có độ phân giải cao với hiệu ứng chuyển động chậm lên đến 10 lần. Đồng thời, khi quay phim, bạn còn có thể lựa chọn trong số 18 Giả lập phim khác nhau của X-S10.

Chế độ Ổn định hình ảnh kỹ thuật số (DIS) sẽ bù lại mạnh mẽ cho hiện tượng rung lắc ngay cả khi đi bộ với máy ảnh. Tính năng IS Mode Boost mang đến cho Fujifilm X-S10 khả năng ổn định nhiều hơn nữa, gần như loại bỏ hiện tượng rung máy khi máy được sử dụng từ một vị trí cầm tay cố định.

Để phơi sáng tốt hơn trong các tình huống ánh sáng phức tạp, X-S10 cho phép người dùng chọn từ các chế độ đo sáng đa vùng, cân bằng trung tâm, điểm và trung bình.

Fujifilm X-S10 có giắc cắm micro 3,5 mm, cho phép người dùng kết nối micro bên ngoài và bộ chuyển đổi tai nghe đi kèm, kết nối với cổng USB-C của máy ảnh. 

Nút quay phim chuyên dụng ở mặt trên cùng của máy ảnh cho phép bạn bắt đầu ghi hình ngay cả khi chụp ảnh tĩnh, cài đặt phơi sáng và lấy nét được điều khiển tự động trong khi quay. Nút xoay chế độ của X-S10 có thể được đặt thành vị trí phím chuyên dụng, sẽ chuyển menu sang hiển thị dành riêng cho cài đặt phim. 

Để cải thiện âm thanh phim và cho phép người dùng điều chỉnh cài đặt mà không phải sử dụng nút bấm được chọn trong khi quay, chế độ vận hành phim chuyên dụng của X-S10 cho phép người dùng thay đổi cài đặt trong im lặng bằng cách sử dụng màn hình cảm ứng.

Model nameFUJIFILM X-S10
Number of effective pixels26.1 millions pixels
Image sensor23.5mm x 15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS 4 with primary color filter.
Sensor Cleaning systemUltra Sonic Vibration
Storage mediaSD memory card ( - 2GB) / SDHC memory card ( - 32GB) / SDXC memory card ( - 2TB)
 UHS-I
File format of still imageJPEG: Exif Ver.2.3 *1
RAW: 14bit RAW (RAF original format)
Number of recorded pixels[L]<3:2> 6240 x 4160 <16:9> 6240 x 3512 <1:1> 4160 x 4160
 [M]<3:2> 4416 x 2944 <16:9> 4416 x 2488 <1:1> 2944 x 2944
 [S]<3:2> 3120 x 2080 <16:9> 3120 x 1760 <1:1> 2080 x 2080
Lens mountFUJIFILM X mount
SensitivityStandard outputAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 (up to ISO12800) / ISO160 - 12800 (1/3 step)
 Extended outputISO80 / 100 / 125 / 25600 / 51200
Exposure controlTTL 256-zone metering, Multi / Spot / Average / Center Weighted
Exposure modeP (Program AE) / A (Aperture Priority AE) / S (Shutter Speed Priority AE) / M (Manual Exposure)
Exposure compensation-5.0EV - +5.0EV 1/3EV step (Movie: -2.0EV - +2.0EV)
Image stabilizerMechanismImage sensor shift mechanism with 5-axis compensation
 Compensation EffectMaximum 6.0 stops (based on CIPA standard. Pitch/yaw shake only.
 Digital Image StabilizationYes (movie mode only)
 IS MODE BOOSTYes (movie mode only)
Shutter typeFocal Plane Shutter
Shutter speedMechanical ShutterP mode: 4sec. to 1/4000sec. A mode: 30sec. to 1/4000sec. S/M mode: 15min. to 1/4000sec. Bulb mode: up to 60min.
 Electronic Shutter *2P mode: 4sec. to 1/32000sec. A mode: 30sec. to 1/32000sec. S/M mode: 15min. to 1/32000sec. Bulb mode: 1sec. Fixed
 Mechanical +
Electronic shutter
P mode: 4sec. to 1/32000sec. A mode: 30sec. to 1/32000sec. S/M mode: 15min. to 1/32000sec. Bulb mode: up to 60min.
 Movie1/4000sec. - 1/24sec. (depends on the frame rate)
 Synchronized shutter speed for flash1/180sec. or slower
Continuous shootingApprox. 30fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (JPEG: 29 frames Lossless compressed RAW: 17 frames Compressed RAW: 17 frames Uncompressed RAW: 17 frames)
 Approx. 20fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (JPEG: 79 frames Lossless compressed RAW: 17 frames Compressed RAW: 20 frames Uncompressed RAW: 17 frames)
 Approx. 10fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (JPEG: 153 frames Lossless compressed RAW: 18 frames Compressed RAW: 26 frames Uncompressed RAW: 18 frames)
 Approx. 20fps [Only electronic shutter ] (JPEG: 32 frames Lossless compressed RAW: 17 frames Compressed RAW: 17 frames Uncompressed RAW: 17 frames)
 Approx. 10fps [Only electronic shutter ] (JPEG: 81 frames Lossless compressed RAW: 18 frames Compressed RAW: 21 frames Uncompressed RAW: 18 frames)
 Approx. 8fps (JPEG: 105 frames Lossless compressed RAW: 18 frames Compressed RAW: 23 frames Uncompressed RAW: 18 frames)
 Pre-shot: Approx. 30fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (max. 10 frames while half press, max. 15 frames after full press, total max. 25 frames)
 Pre-shot: Approx. 20fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (max. 10 frames while half press, max. 48 frames after full press, total max. 58 frames)
 Pre-shot: Approx. 10fps [Only electronic shutter, 1.25 x Crop ] (max. 10 frames while half press, max. 110 frames after full press, total max. 120 frames)
 *Recordable frames depends on recording media
 *Speed of continuous shooting depends on shooting environment and shooting frames
Auto bracketingAE Bracketing (Frames: 2, 3, 5, 7, 9 Step: by 1/3EV step, up to ±3EV steps)
 Filmsimulation bracketing (Any 3 types of film simulation selectable)
 Dynamic Range Bracketing (100%, 200%, 400%)
 ISO sensitivity Bracketing (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
 White Balance Bracketing (±1, ±2, ±3)
 Focus Bracketing (Frames: 1 - 999, Step: 1-10, Interval: 0 - 10s)
FocusModeSingle AF / Continuous AF / MF
 TypeIntelligent Hybrid AF
(TTL contrast AF / TTL phase detection AF)
 Low-light PerformanceContrast: -4.0EV Phase Detection: -7.0EV (XF50mmF1.0 attached)
 AF frame
selection
Single point AF: EVF / LCD: 13 x 9 / 25 x 17 (Changeable size of AF frame)
Zone AF: 3 x 3 / 5 x 5 / 7 x 7 from 91 areas on 13 x 9 grid
Wide/Tracking AF *AF-S: Wide / AF-C: Tracking
All
White balanceAuto (WHITE PRIORITY, AUTO, AMBIENCE PRIORITY), / Custom1 - 3 / Color temperature selection (2500K - 10000K) /
Preset: Fine, Shade, Fluorescent light (Daylight), Fluorescent light (Warm White), Fluorescent light (Cool White), Incandescent light, Underwater
Self-timer10sec. / 2sec.
Interval timer shootingYes (Setting: Interval, Number of shots, Starting time)
FlashManual pop-up flash (Super Intelligent Flash)
Flash modesSYNC. MODE1ST CURTAIN / 2ND CURTAIN (When SYNC TERMINAL on the hot shoe is used)
 FLASH MODETTL (TTL AUTO (P mode) / STANDARD / SLOW SYNC. ) / MANUAL / COMMANDER / OFF (When BUILT-IN FLASH is set)
TTL (TTL AUTO (P mode) / STANDARD / SLOW SYNC. ) / MANUAL / MULTI / OFF (When SHOE MOUNT FLASH is set)
Hot shoeYes (Dedicated TTL Flash compatible)
Viewfinder0.39 inch approx. 2.36 millions dots OLED Color Viewfinder
LCD monitor3.0 inch, aspect ratio 3:2, approx. 1.04 millions dots touch screen color LCD monitor(approx. 100% coverage)
Movie recordingFile formatMOV (MPEG-4 AVC/H.264, Audio: Linear PCM / Stereo sound 24bit / 48KHz sampling)
MP4 (MPEG-4 AVC/H.264, Audio: AAC)
 Movie compressionLong-GOP
 File size
Frame rate
Recording time
[DCI 4K(4096×2160)]  29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps up to approx. 30min
[4K(3840×2160)]  29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps up to approx. 30min
[Full HD(2048 ×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps up to approx. 30min.
[Full HD(1920×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p 200Mbps/100Mbps/50Mbps up to approx. 30min.
"[Full HD(1920×1080) High speed rec.]
240p / 200p 200Mbps(recording) up to approx. 3min.
120p / 100p 200Mbps(recording) up to approx. 6min."
*The recording time is measured in test conditions at 25°C. The recording time depends on the shooting conditions.
*For recording movies, use a SD memory card with UHS Speed Class 3 or higher.
Film simulation mode18 modes (PROVIA/STANDARD, Velvia/VIVID, ASTIA/SOFT, CLASSIC CHROME, PRO Neg. Hi, PRO Neg. Std, CLASSIC Neg., ETERNA/CINEMA, ETERNA BLEACH BYPASS, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter, MONOCHROME, MONOCHROME+Ye Filter, MONOCHROME+R Filter, MONOCHROME+G Filter, SEPIA)
Monochromatic Color
Clarity setting±5 steps
HDR modeAUTO, 200%, 400%, 800%, 800% +
Grain effectRoughness: STRONG, WEAK, OFF Size: LARGE, SMALL
Color chrome effectSTRONG, WEAK, OFF
Color chrome BlueSTRONG, WEAK, OFF
Dynamic range settingStillAUTO, 100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO320 or more, DR400%: ISO640 or more)
 Movie100%, 200%, 400%
ISO restriction (DR100%: No limit, DR200%: ISO320 or more, DR400%: ISO640 or more)
Advanced filterToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus,
Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Wireless
transmitter
StandardIEEE802.11b/g/n (standard wireless protocol)
 EncryptionWEP / WPA / WPA2 mixed mode
 Access modeInfrastructure
Bluetooth®StandardBluetooth Ver 4.2 (Bluetooth low energy)
 Operating frequency (Center frequency)2402 - 2480MHz
TerminalDigital interfaceUSB Type-C (USB3.2 Gen1 x 1)
 HDMI outputHDMI micro connector (Type D)
 Otherø3.5mm, stereo mini connector (for Microphone and Remote Release), Hot shoe
Power supplyNP-W126S Li-ion battery (included)
 Battery life for still images*4Approx. 325 frames (Normal Mode) When XF35mmF1.4 R is set.
 Actual battery life of
movie capture*4
*Face detection is set to OFF
[4K] approx. 40min. (29.97p)
[Full HD] approx. 40min. (59.94p)
 Continuance battery life of
movie capture*4
*Face detection is set to OFF
[4K] approx. 55min. (29.97p)
[Full HD] approx. 65min. (59.94p)
Dimensions(W) 126.0mm × (H) 85.1mm × (D) 65.4mm (minimum depth 32.9mm)
WeightApprox. 465g (including battery and SD memory card)
Approx. 415g (excluding battery and SD memory card)
Operation
Environment
Operating Temperature0°C - +40°C
 Operating Humidity10% - 80% (no condensation)
Starting up periodApprox. 0.4sec.
Accessories includedLi-ion battery NP-W126S
USB cable
Headphone adapter
Shoulder strap
Body cap
Owner's manual

*1 Exif 2.3 là một định dạng tập tin máy ảnh kỹ thuật số chứa các thông tin chụp để tối ưu khi in.

*2 Màn trập điện tử có thể không phù hợp với các vật chuyển động nhanh. Không thể dùng với đèn flash.

*3 Số lượng khung hình ước tính hoặc thời gian quay phim có thể được thực hiện khi dùng pin đã sạc đầy dựa theo tiêu chuẩn CIPA.

*4 Số lượng khung hình hoặc thời gian quay phim còn lại xấp xỉ dựa theo tiêu chuẩn CIPA với pin sạc đầy.

Luca Scarcella (Italy)
FUJIFILM X-S10 | XF35mmF1.4 R
| F2.8 | 1/40 | ISO160

Jaja Samaniego (Philippines)
FUJIFILM X-S10 | XF50mmF1.0 R WR
| F1.0 | 1/2500 | ISO800

Guillem Calatrava(Spain)
FUJIFILM X-S10 | XF16-80mmF4 R OIS WR
| F8.0 | 1/850 | ISO400

Prasit Limpasatirakit (Thailand)
FUJIFILM X-S10 | XF23mmF2 R WR
| F2.8 | 1/30 | ISO200

Thomas B Jones (Germany)
FUJIFILM X-S10 | XF23mmF2 R WR
| F2.0 | 1/850 | ISO320 AAA

Julia Trotti (Australia)
FUJIFILM X-S10 | XF35mmF1.4 R
| F1.4 | 1/1600 | ISO160

Sản phẩm liên quan

FUJIFILM X-H2

49,990,000₫ - 61,990,000₫

FUJIFILM X-H2S

62,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-Pro3  FUJIFILM X-Pro3

FUJIFILM X-Pro3

42,990,000₫ - 48,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)  FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)
Hết hàng
 FUJIFILM X-T30II  FUJIFILM X-T30II

FUJIFILM X-T30II

22,490,000₫ - 31,990,000₫

FUJIFILM X-T5

43,490,000₫ - 54,490,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X100V  FUJIFILM X100V

FUJIFILM X100V

34,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X100VI  FUJIFILM X100VI

FUJIFILM X100VI

41,990,000₫ - 42,990,000₫

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng
Khi bấm nút "Đặt hàng" đồng nghĩa Khách hàng đã hiểu và đồng ý các Điều khoản và Điều kiện "Mua hàng và Thanh toán" của Fujifilm XSpace.
Tổng cộng:
XEM GIỎ HÀNG THANH TOÁN
Danh sách so sánh
Tìm kiếm
Yêu thích
Mục lục
TOP
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Instagram Icon-Shopee Shopee Icon-Lazada Lazada
Icon-phone Icon-Shopee Icon-Shopee Icon-Zalo
product