FUJIFILM X100V
FUJIFILM X100V
FUJIFILM X100V
FUJIFILM X100V
FUJIFILM X100V
FUJIFILM X100V

FUJIFILM X100V

Mã sản phẩm: 16642965
Tình trạng: Hết hàng
Thương hiệu: Fujifilm
Phân khúc: X Series
Nhóm sản phẩm: X Series

Số điểm ảnh khả dụng: 26.1 triệu
Cảm biến hình ảnh: X-Trans CMOS 4 (APS-C), kích thước 23.5mm x 15.6mm với bộ lọc màu cơ bản
Ngàm ống kính: Ống kính FUJINON tiêu cự cố định Tiêu cự ống kính: 23mm (tương đương 35mm trên khổ 35mm)
Khẩu độ lớn nhất: F2.0 Độ nhạy sáng: ISO160-12800, mở rộng ISO80/100/125/25600/51200
Tính năng: Kính ngắm lai OVF và EVF/ Tích hợp ND filter 4 stops/ Lấy nét theo gương mặt và mắt/ Quay phim FHD120P/ 4K30P/ 17 giả lập phim độc quyền/ Hiệu ứng màu Chrome/ Chrome FX Blue/ Clarity/ Wifi/ Bluetooth
Trọng lượng: 478gr (kèm pin và thẻ nhớ), 428gr (không kèm pin và thẻ nhớ)
Kích thước: 128mm (Dài) x 74.8mm (Cao) x 53.3mm (Dày)

34,990,000₫
Màu sắc
Loại
ItemSidebar
Sản phẩm chính hãng

ItemSidebar
Khuyến mãi hấp dẫn

ItemSidebar
Giao hàng nhanh

ItemSidebar
Bảo hành chính hãng

 

MÁY ẢNH KỸ THUẬT SỐ FUJIFILM X100V

 

Là thế hệ thứ 5 của dòng máy ảnh Fujifilm X100 Series, máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X100V đã có những cải tiến so với dòng máy X100F trước đó, mang lại nhiều tiện ích cùng những tính năng linh hoạt nhằm đáp ứng các nhu cầu nhiếp ảnh đa dạng. 

I. Ống kính máy ảnh Fujifilm X100V


Máy ảnh số Fujifilm X100V dùng ống kính 23mmF2.0 hoàn toàn mới và cảm biến X-Trans CMOS 4. Ống kính được cải tiến để có độ phân giải tốt hơn, độ biến dạng thấp hơn và cải thiện hiệu suất lấy nét ở khoảng cách gần. Tuy nhiên, ống kính vẫn giữ được kích thước như trước và khả năng tương thích với các phụ kiện ống kính WCL/TCL trước đó.

II. Khung ngắm lai của máy ảnh Fujifilm X100V


Ngoài ra, Fujifilm X100V sở hữu khung ngắm lai lớn vừa được cải tiến, cho phép người dùng nhanh chóng và dễ dàng lựa chọn giữa khung ngắm quang học với tỷ lệ phóng đại 0.52x (OVF) hay khung ngắm điện tử (EVF) OLED 3.69M điểm ảnh. Cung cấp góc phủ 95% khung hình, khung ngắm OVF hiển thị các đường khung sửa hiện tượng thị sai, trong khi khung ngắm EVF với độ phân giải và độ sáng cao hơn cung cấp hình hình ảnh thực tế theo thời gian thực ngay cả khi đang chụp.

Ở Fujifilm X100V còn có thêm chức năng tầm ảnh điện tử (ERF), là sự kết hợp giữa khung ngắm quang học OVF và khung ngắm điện tử EVF, cho phép người dùng nhìn thấy bối cảnh qua màn hình điện tử nằm ở góc dưới bên phải, trong khi vẫn bố cục hình ảnh bằng khung ngắm OVF.

III. Thiết kế body máy ảnh X100V


Tính năng kháng thời tiết lần đầu tiên được trang bị trong dòng Fujifilm X100, cùng vòng chuyển ngàm kính lọc AR-X100 và kính lọc bảo vệ PRF-49 được dùng cho ống kính hoàn toàn mới của máy ảnh Fujifilm X100V. 

Điều khiển cổ điển và trực quan của Fujifilm X100V với vòng xoay bù trừ sáng và tốc độ màn trập.

Màn hình cảm ứng LCD chỉnh nghiêng hai chiều nằm sau thân máy lần đầu tiên được đưa vào trong dòng Fujifilm X100 giúp điều khiển cảm ứng trực quan.

Đối với máy ảnh kỹ thuật số Fujifilm X100V, số lượng ảnh có thể chụp theo mức tiêu chuẩn cho mỗi lần sạc đã được cải thiện đáng kể so với các thế hệ trước. Hiện tại, có thể chụp khoảng 350 khung hình cho mỗi lần pin sạc đầy khi dùng với khung ngắm EVF hoặc khoảng 420 khung hình khi dùng khung ngắm OVF.

 

Thời lượng pin cho ảnh tĩnh

Xấp xỉ 350 khung hình (Khi sử dụng EVF, chế độ thường)

Xấp xỉ 420 khung hình (Khi sử dụng OVF, chế độ thường)

Thời lượng pin kéo dài khi quay phim

[4K] Xấp xỉ 55 phút (29.97p)

[Full HD] Xấp xỉ 75 phút (59.94p)

 

Ngoài ra, máy ảnh Fujifilm X100V cũng được trang bị cổng USB Type-C

IV. Các tính năng ưu việt của Fujifilm X100V


Ở Fujifilm X100V, các cảm biến điểm của hệ thống lấy nét tự động theo pha được tích hợp trên cảm biến hình ảnh khi được kết hợp với bộ xử lý X-Processor 4 và thuật toán mới, nâng cao khả năng theo dõi và nhận dạng gương mặt / mắt chính xác, cải thiện hiệu suất AF đáng kể đối với người chuyển động trong khung hình và cả người có gương mặt quay về một bên.

©Alberto Buzzanca

 

Chức năng Giới hạn Lấy nét có thể dùng để cài đặt ống kính theo một khoảng cách cụ thể nào đó cho phép hiệu suất AF nhanh hơn. 

Ngoài ra, máy ảnh Fujifilm X100V còn sở hữu bộ xử lý X-Processor bốn lõi thế hệ 4, hỗ trợ tăng hiệu suất lấy nét tự động AF thông qua thuật toán lấy nét mới được phát triển, cho phép X100V hoạt động ở mức thấp -5EV, giúp dễ dàng lấy nét và nhanh chóng trong điều kiện ánh sáng yếu.

©Jonas Dyhr Rask

V. Màu sắc của máy ảnh Fujifilm X100V


Như các dòng máy ảnh Fujifilm khác, Fujifilm X100V có bộ sưu tập 17 chế độ Giả lập Phim kỹ thuật số, với hiệu ứng từ các loại phim cổ điển, như PROVIA, Velvia, Astia, ACROS và Eterna.

Người dùng có thể sử dụng hiệu ứng màu Chrome để tăng thêm độ tương phản và độ bão hòa cho màu sắc trong bức ảnh, trong khi hiệu ứng Màu Lam Chrome cũng có cùng tính năng nhưng chỉ dành cho màu xanh lam.

©Jonas Dyhr Rask

Hiệu ứng hạt phim tự nhiên có thể tạo vẻ ngoài giống như từ máy ảnh phim. Chức năng này có thể kết hợp với nhiều chế độ Giả lập phim để thêm kết cấu riêng cho bất cứ bức ảnh nào.

©Jonas Dyhr Rask

Ngoài ra, Fujifilm X100V còn cho phép chồng tối đa đến 9 lớp ảnh trong chế độ Thêm sáng (Additive), Trung bình (Average) hay so sánh vùng sáng hoặc vùng tối để kết hợp nhiều phối cảnh hoặc các khung hình khác nhau. Có nhiều cài đặt, bao gồm Giả lập phim, được áp dụng cho mỗi lần phơi sáng.

©Jonas Dyhr Rask

VI. Quay phim bằng máy ảnh Fujifilm X100V


Máy ảnh quay phim Fujifilm X100V cho khả năng quay phim 4K lên đến 30 khung hình/giây hoặc quay 1080p với 120 khung hình/giây để tạo hiệu ứng chuyển động siêu chậm. 

Người dùng chuyên nghiệp  có thể quay với chế độ 10-bit, 4:2:2 qua cổng HDMI và tận dụng công nghệ tái tạo màu sắc tiên tiến của Fujifilm, bằng cách áp dụng các Giả lập phim vào trong các cảnh quay hay kết hợp nhiều chức năng chụp.

 

Tên dòng máyFUJIFILM X100V
Số điểm ảnh khả dụng26.1 triệu điểm ảnh
Cảm biến hình ảnh23.5mm×15.6mm (APS-C) X-Trans CMOS 4 với bộ lọc màu cơ bản.
Phương tiện lưu trữThẻ nhớ SD (~2GB) /
Thẻ nhớ SDHC (~32GB) /
Thẻ nhớ SDXC (~512GB) UHS-I*1
Định dạng tệp tin chụp hình tĩnhTuân theo quy tắc của tệp tin hệ thống máy ảnh (DCF2.0)
JPEG: Exif Ver 2.3*2,
RAW: 14bit RAW (định dạng nguyên bản RAF) / RAW+JPEG
Số điểm ảnh ghi nhậnL: <3:2> 6240x4160 / <16:9> 6240x3512 / <1:1> 4160x4160
M: <3:2> 4416x2944 / <16:9> 4416x2488 / <1:1> 2944x2944
S: <3:2> 3120x2080 / <16:9> 3120x1760 / <1:1> 2080x2080

<Panorama>
L: 2160 x 9600 [Horizontal : 9600 x 1440]
M: 2160 x 6400 [Horizontal : 6400 x 1440]
Ống kínhLoại ống ínhỐng kính FUJINON tiêu cự cố định
 Tiêu cựf=23mm (tương đương 35 mm trên định dạng 35 mm)
 Khẩu độ tối đaF2.0
 Cấu hình ống kính8 thấu kính trong 6 nhóm (bao gồm 2 thấu kính phi cầu)
 ND filterCó (4 stops)
Khẩu độF2 - F16 1/3EV step (với vòng khẩu độ 9 lá khẩu)
Khoảng cách lấy nétXấp xỉ 10cm tới vô cực / 3.9in. tới vô cực
Ống kính chuyển đổiGÓC RỘNG / TELE / TẮT
Chuyển đổi góc hẹp kỹ thuật số35mm*(Nomal), 50mm*, 70mm* *tương đương trên khổ 35mm
Độ nhạy sángTiêu chuẩnAUTO1 / AUTO2 / AUTO3 / ISO160~12800 (1/3EV step)
 Mở rộngISO80 / 100 / 125 / 25600 / 51200
Kiểm soát phơi sángĐo sáng TTL 256-vùng, Đa điểm / Đơn điểm / Trung bình
Chế độ phơi sángP (Program AE) / A (Ưu tiên khẩu độ AE) / S (Ưu tiên tốc độ AE) / M (Phơi sáng thủ công)
Bù trừ phơi sáng-5.0EV~+5.0EV 1/3EV step
(Quay phim: -2.0EV~+2.0EV)
Loại màn trậpMàn trập trên ống kính
Tốc độ màn trậpMàn trập cơ khíChế độ P: 4 giây tới 1/4000 giây.
Chế độ A: 30 giây tới 1/4000 giây.
Chế độ S/M: 15 phút tới 1/4000 giây.
Chế độ Bulb: lên tới 60 phút
 Màn trập điện tử r*3Chế độ P: 4 giây tới 1/32000 giây.
Chế độ A: 30 giây tới 1/32000 giây.
Chế độ S/M: 15 phút tới 1/32000 giây.
Chế độ Bulb: cố định 1 giây.
 Màn trập cơ khí + điện tửChế độ P: 4 giây tới 1/32000 giây.
Chế độ A: 30 giây tới 1/32000 giây.
Chế độ S/M: 15 phút tới 1/32000 giây.
Chế độ Bulb: lên tới 60 phút.
Chụp liên tụcXấp xỉ 11fps (JPEG: 38 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 17 khung hình, RAW không nén: 17 khung hình)
Xấp xỉ 8.0fps (JPEG: 76 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 18 khung hình, RAW không nén: 18 khung hình)
Xấp xỉ 6.0fps (JPEG: 220 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 21 khung hình, RAW không nén: 18 khung hình)
Xấp xỉ 5.0fps (JPEG: 458 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 24 khung hình, RAW không nén: 19 khung hình)
Xấp xỉ 4.0fps (JPEG: endless, RAW nén không mất dữ liệu: 28 khung hình, RAW không nén: 20 khung hình)
Xấp xỉ 3.0fps (JPEG: endless, RAW nén không mất dữ liệu: 34 khung hình, RAW không nén: 21 khung hình)
Xấp xỉ 30fps [Chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop] (JPEG: 29 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 17 khung hình, RAW không nén: 17 khung hình)
Xấp xỉ 20fps [Chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop ] (JPEG: 79 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 17 khung hình, RAW không nén: 17 khung hình)
Xấp xỉ 20fps [Chỉ với màn trập điện tử] (JPEG: 32 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 17 khung hình, RAW không nén: 17 khung hình)
Xấp xỉ 10fps [Chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop] (JPEG: 153 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 18 khung hình, RAW không nén: 18 khung hình)
Xấp xỉ 10fps [Chỉ với màn trập điện tử] (JPEG: 81 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 18 khung hình, RAW không nén: 18 khung hình)
Xấp xỉ 8.0fps [Chỉ với màn trập điện tử, 1.25 x Crop] (JPEG: 90 khung hình, RAW nén không mất dữ liệu: 18 khung hình, RAW không nén: 18 khung hình)
*Số khung hình ghi được có thể thay đổi tùy theo loại thẻ nhớ sử dụng
*Tốc độ chụp liên tục tùy theo điều kiện chụp và số lượng khung hình chụp
Bù trừ tự độngBù trừ phơi sáng tự động (số khung hình: 2, 3, 5, 7, 9 Step: theo 1/3EV step, lên tới ±3EV steps)
Bù trừ hiệu ứng mô phỏng phim tự động (Có thể chọn 3 mô phỏng phim bất kỳ)
Bù trừ phạm vi tương phản tự động (100%, 200%, 400%)
Bù trừ độ nhạy sáng ISO tự động (±1/3EV, ±2/3EV, ±1EV)
Bù trừ cân bằng trắng tự động (±1, ±2, ±3)
Bù trừ lấy nét tự động (TỰ ĐỘNG, THỦ CÔNG)
Lấy nétChế độAF đơn / AF liên tục / MF
 LoạiAF lai thông minh (AF tương phản TTL / AF theo pha TTL)
 Lấy nét trong vùng tốiTương phản: -2.0EV
Phát hiện theo pha: -5.0EV
 Chọn khung lấy nétAF đơn điểm: EVF / LCD: 13×9 / 25×17 (Khung AF có thể thay đổi kích thước)
AF theo vùng: 3×3 / 5×5 / 7×7 từ 117 vùng trên lưới 13×9
AF mở rộng / AF theo dõi: (lên tới 18 vùng) * AF-S: Mở rộng / AF-C: Theo dõi
Tất cả
Cân bằng trắngTự động nhận diện cảnh / Tùy chọn1-3 / Lựa chọn nhiệt độ màu (2500K~10000K) / Cài đặt sẵn: Ánh sáng ban ngày, Bóng râm, Đèn huỳnh quang (ánh sáng ban ngày), Đèn huỳnh quang (ánh sáng ấm), Đèn huỳnh quang (ánh sáng trắng), Đèn dây tóc vàng, Dưới nước
Chụp hẹn giờ10 giây / 2 giây
Chụp ảnh định kỳCó (Cài đặt: Khoảng thời gian, Số lần chụp, Thời điểm bắt đầu)
Đèn FlashFlash tự động [Flash siêu thông minh]
Vùng sáng hiệu quả: (ISO 1600) Xấp xỉ 30cm - 7.4m/1.0ft. - 24.3ft.
Chỉ số hướng dẫn: Xấp xỉ 4.4 (ISO100・m)
 Chế độCHẾ ĐỘ TTL (Flash tự động, Tiêu chuẩn, Đồng bộ thấp), Thủ công, Chỉ huy, TẮT
 Chế độ đồng bộRèm trước, Rèm sau
 Giảm mắt đỏFLASH + REMOVAL, FLASH, REMOVAL, OFF
Đế phụ kiệnCó (tương thích với đèn Flash TTL chuyên biệt)
Khung ngắm
(Khung ngắm lai)
Khung ngắm quang họcKhung ngắm đảo ngược Galile với khung sáng điện tử
Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: Xấp xỉ 95%
Độ phóng đại xấp xỉ x0.52
 Khung ngắm điện tửKhung ngắm màn hình OLED màu 0.5 inch xấp xỉ 3.69 triệu điểm ảnh (4:3)
Tỉ lệ vùng ảnh nhìn thấy và vùng ảnh ghi nhận: Xấp xỉ 100%
Điểm đặt mắt: Xấp xỉ 16.8mm (tính từ phần sau của khung đặt mắt), Chỉnh khúc xạ: -4~+2m-1
Độ phóng đại: 0.66× với ống kính 50mm (tương đương trên khổ 35mm) lấy nét ở vô cực và chỉnh khúc xạ ở -1m-1
Góc nhìn chéo: Xấp xỉ 32° (Góc nhìn ngang: Xấp xỉ 27°)
Tích hợp cảm biến đặt mắt
Màn hình LCD3.0 inch, tỉ lệ khung hình 3:2
Màn hình LCD cảm ứng màu xoay lật xấp xỉ 1.62 triệu điểm ảnh (Bao phủ xấp xỉ 100%)
Quay phimĐịnh dạng tệp tin
Kích cỡ tệp tin
Tốc độ khung hình
Thời gian ghi hình
Định dạng: MOV, Nén: MPEG-4 AVC/H.264
Âm thanh: Linear PCM / Stereo sound 2ch / 24bit / 48KHz sampling
[DCI 4K (4096×2160)] 29.97p/25p/24p/23.98p, 200Mbps/100Mbps, lên tới xấp xỉ 10 phút
[4K (3840×2160)] 29.97p/25p/24p/23.98p, 200Mbps/100Mbps, lên tới xấp xỉ 10 phút
[Full HD (2048×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p, 200Mbps/100Mbps/50Mbps, lên tới xấp xỉ 15 phút.
[Full HD (1920×1080)] 59.94p/50p/29.97p/25p/24p/23.98p, 200Mbps/100Mbps/50Mbps, lên tới xấp xỉ 15 phút.
[Full HD (1920×1080) Quay tốc độ cao] 120p/100p, 200Mbps(ghi hình), lên tới xấp xỉ 6 phút.
*Để quay phim, sử dụng thẻ nhớ với tốc độ UHS Speed Class 3 hoặc cao hơn.
*Mặc dù chức năng quay phim không bị gián đoạn khi kích thước tập tin đạt mức 4 GB, phần tiếp theo của phim sẽ được ghi vào một tập tin mới và được xem độc lập.
Chế độ Mô phỏng màu phim17 chế độ (PROVIA/Standard, Velvia/Vivid, ASTIA/Soft, Classic Chrome, PRO Neg.Hi, PRO Neg.Std, Black & White,
Black & White+Ye Filter, Black & White+R Filter, Black & White+G Filter, Sepia, ACROS, ACROS+Ye Filter, ACROS+R Filter, ACROS+G Filter, ETERNA/Cinema, Classic Neg)
Monochromatic Color
Thiết lập Clarity±5 steps
Chế độ HDRAUTO, 200%, 400%, 800%, PLUS
Hiệu ứng HạtĐộ thô: MẠNH, YẾU, TẮT / Kích cỡ: LỚN, NHỎ
Hiệu ứng Màu chromeMẠNH, YẾU, TẮT
Màu Lam ChromeMẠNH, YẾU, TẮT
Thiết lập dải tương phản độngẢnh tĩnh: TỰ ĐỘNG, 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100%: không giới hạn, DR200%: ISO320 hoặc cao hơn, DR400%: ISO640 hoặc cao hơn)
Quay phim: 100%, 200%, 400%
Giới hạn ISO (DR100%: không giới hạn, DR200%: ISO320 hoặc cao hơn, DR400%: ISO640 hoặc cao hơn)
Bộ lọc nâng caoToy camera, Miniature, Pop color, High-key, Low-key, Dynamic tone, Soft focus, Partial color (Red / Orange / Yellow / Green / Blue / Purple)
Truyền phát không dâyTiêu chuẩnIEEE802.11b/g/n (giao thức không dây tiêu chuẩn)
 Mã hóaChế độ hỗn hợp WEP / WPA / WPA2
 Chế độ truy cậpCơ sở hạ tầng
Bluetooth®Tiêu chuẩnBluetooth Ver. 4.2 (Bluetooth tiết kiệm năng lượng)
 Tần số hoạt động (Tần số trung tâm)2402 - 2480MHz
Cổng kết nốiGiao diện kỹ thuật sốCổng USB Type-C (USB3.1 Gen1)
 Cổng xuất HDMICổng kết nối HDMI Micro (Type D)
 KhácMicrophone / Kết nối điều khiển chụp từ xa: ø2.5mm
PinPin NP-W126S Li-ion (kèm theo)
 Thời lượng pin cho chụp ảnh tĩnh *4Xấp xỉ 350 / 420 khung hình (EVF / OVF Chế độ tiêu chuẩn)
 Thời lượng pin thực tế
cho quay phim*4
*TẮT nhận diện Khuôn mặt
[4K] Xấp xỉ 45 phút (29.97p)
[Full HD] Xấp xỉ 50 phút (59.94p)
 Thời lượng pin liên tục
cho quay phim*4
*TẮT nhận diện Khuôn mặt
[4K] Xấp xỉ 50 phút (29.97p)
[Full HD] Xấp xỉ 75 phút (59.94p)
Kích thước(Rộng) 128.0mm × (Cao) 74.8mm × (Dày) 53.3mm / (Rộng) 5.04in × (Cao) 2.94in × (Dày) 2.10in (độ dày tối thiểu 32.7mm/1.29in)
Trọng lượngXấp xỉ 478g / 16.9oz (kèm theo pin và thẻ nhớ)
Xấp xỉ 428g / 15.1oz (không kèm theo pin và thẻ nhớ)
Môi trường hoạt độngNhiệt độ0°C~+40°C / 32°F~104°F
 Độ ẩm10%~80% (không ngưng tụ)
Thời gian khởi độngXấp xỉ 0.5 giây
Phụ kiện kèm theoPin Li-ion NP-W126S, Dây cáp USB (từ loại A sang C), Nắp ống kính, Nắp che Đế phụ kiện (Hot Shoe), Kẹp kim loại, Dụng cụ gắn kẹp, Miếng bảo vệ, Dây đeo vai, Hướng dẫn sử dụng

*1 Vui lòng vào trang web Fujifilm để kiểm tra tính tương thích của thẻ nhớ SD.

*2 Exif 2.3 là định dạng tập tin máy ảnh kỹ thuật số, chứa các thông tin chụp ảnh để tối ưu khi in.

*3 Màn trập điện tử có thể không thích hợp với các đối tượng chuyển động nhanh. Không thể dùng với đèn flash.

*4 Số lượng khung hình hoặc thời gian quay phim còn lại xấp xỉ dựa theo tiêu chuẩn CIPA với pin sạc đầy.

Alberto Buzzanca (Ý)
FUJIFILM X100V
| F2.8 | 1/160 giây | ISO 400

Bert Stephani (Bỉ)
FUJIFILM X100V
| F2.8 | 1/500 giây | ISO 6400

Ekkarat Punyatara (Thái Lan)
FUJIFILM X100V
| F4 | 1/34 giây | ISO 800

Jolie Luo (Trung Quốc)
FUJIFILM X100V
| F2.8 | 1/2700 giây | ISO 200

Marco Camplelli (Ý)
FUJIFILM X100V
| F2.8 | 1/30 giây | ISO 200

Nick Turpin (Anh)
FUJIFILM X100V
| F7.1 | 1/500 giây | ISO 1000

Rinzi Ruiz (Mỹ)
FUJIFILM X100V
| F5.6 | 1/500 giây | ISO 160

Suzanne Stein (Mỹ)
FUJIFILM X100V
| F3.6 | 1/40 giây | ISO 3200

Zack Arias (Mỹ)
FUJIFILM X100V
| F2 | 1/125 giây | ISO 400

Sản phẩm liên quan

FUJIFILM X-H2

49,990,000₫ - 61,990,000₫

FUJIFILM X-H2S

62,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-Pro3  FUJIFILM X-Pro3

FUJIFILM X-Pro3

42,990,000₫ - 48,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-S10  FUJIFILM X-S10

FUJIFILM X-S10

23,990,000₫ - 35,990,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)  FUJIFILM X-S20 (Free battery NP-W235 + 01 SD card 128Gb200Mb)
Hết hàng
 FUJIFILM X-T30II  FUJIFILM X-T30II

FUJIFILM X-T30II

22,490,000₫ - 31,990,000₫

FUJIFILM X-T5

43,490,000₫ - 54,490,000₫

Hết hàng
 FUJIFILM X100VI  FUJIFILM X100VI

FUJIFILM X100VI

41,990,000₫ - 42,990,000₫

Sản phẩm đã xem

Giỏ hàng
Khi bấm nút "Đặt hàng" đồng nghĩa Khách hàng đã hiểu và đồng ý các Điều khoản và Điều kiện "Mua hàng và Thanh toán" của Fujifilm XSpace.
Tổng cộng:
XEM GIỎ HÀNG THANH TOÁN
Danh sách so sánh
Tìm kiếm
Yêu thích
Mục lục
TOP
Icon-Zalo Zalo Icon-Messager Messenger Icon-Youtube Youtube Icon-Instagram Instagram Icon-Shopee Shopee Icon-Lazada Lazada
Icon-phone Icon-Shopee Icon-Shopee Icon-Zalo
product